Metric Ton tiếng việt là gì? Cách đọc chuẩn nhất

Từ “Metric Ton” có phiên âm tiếng Mỹ là /ˌmet.rɪk ˈtʌn/ hoặc phiên âm thiếng Anh là /ˌmet.rɪk ˈtʌn/., trong tiếng việt có nghĩa là “Tấn mét”.
Tấn mét “Metric Ton” là một đơn vị đo lường trong hệ thống đo lường khối lượng và thể tích. Được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng, vận tải, và quản lý nguyên liệu.

Dưới đây là một số từ liên quan với “Metric Ton ” và cách dịch sang tiếng Việt:

  1. Tonne – Tấn
  2. Metric Tonne- Tấn Mét
  3. Ton- Đơn vị Trọng Lượng
  4. Metric Ton Weight- Trọng Lượng Tấn Mét
  5. Kilogram- Kilôgam
  6. Weight in Metric Tons- Trọng Lượng ở Tấn Mét
  7. Ton Metric System- Hệ Thống Đo Lường Tấn Mét
  8. Metric Ton Conversion- Chuyển Đổi Tấn Mét
  9. Ton in Metric System- Đơn Vị Tấn Trong Hệ Thống Mét
  10. Metric Ton Measurement- Đo Lường Trọng Lượng Tấn Mét

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Metric Ton ” với nghĩa là “ tấn mét ” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The shipment consisted of 50 metric tons of steel.
    =>Lô hàng bao gồm 50 tấn mét thép.
  2. The factory aims to produce 1000 metric tons of paper this month.
    =>Nhà máy đặt mục tiêu sản xuất 1000 tấn mét giấy trong tháng này.
  3. Last year’s harvest yielded around 20 metric tons of rice.
    =>Vụ mùa thu hoạch năm ngoái cho sản lượng khoảng 20 tấn gạo.
  4. The cargo ship can carry up to 80 metric tons of cargo.
    =>Tàu vận chuyển hàng hóa có thể chở lên đến 80 tấn mét hàng.
  5. The company’s annual target is to export 5000 metric tons of fruits.
    =>Mục tiêu hàng năm của công ty là xuất khẩu 5000 tấn mét trái cây.
  6. The storage facility has a capacity of 200 metric tons of grain.
    =>Cơ sở lưu trữ có dung lượng 200 tấn mét ngũ cốc.
  7. They ordered 30 metric tons of cement for the construction project.
    =>Họ đặt hàng 30 tấn mét xi măng cho dự án xây dựng.
  8. The truck can transport a maximum of 5 metric tons per trip.
    =>Xe tải có thể vận chuyển tối đa 5 tấn mét mỗi chuyến.
  9. The warehouse received a delivery of 100 metric tons of coal yesterday.
    =>Kho nhận được lô hàng giao 100 tấn métthan hôm qua.
  10. The industry produces over a million metric tons of plastic annually.
    =>Ngành công nghiệp sản xuất hơn một triệu tấn mét nhựa mỗi năm.