Less than Truckload (LTL) tiếng việt là gì? Cách đọc chuẩn nhất

Từ “Less than Truckload (LTL)” có phiên âm là /les ðæn trʌk loʊd/, trong tiếng việt có nghĩa là Vận chuyển hàng hóa nhỏ lẻ”.

Vận chuyển hàng hóa nhỏ lẻ “Less than Truckload (LTL)” là quá trình di chuyển và giao hàng các mặt hàng có quy mô nhỏ, thường là từng đơn hàng cá nhân hoặc số lượng ít, thay vì vận chuyển hàng hóa theo số lượng lớn hoặc hàng loạt.

Dưới đây là một số từ liên quan với “Less than Truckload ” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Hàng hóa LTL – LTL Freight
  2. Hàng hóa phần – Partial Load
  3. Hàng hóa hợp nhất – Consolidated Freight
  4. Vận chuyển gói hàng nhỏ – Small Parcel Shipping
  5. Tập hợp hàng hóa – Freight Consolidation
  6. Vận chuyển ít hơn tải trọng – Less-Than-Load Shipping
  7. Tải trọng nhiều điểm dừng – Multi-stop Truckload
  8. Nhóm hóa – Groupage
  9. Chuyển phát hàng hóa – Freight Forwarding
  10. Lô hàng phần -Partial Shipment

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Less than Truckload” với nghĩa là “vận chuyển hàng hóa nhỏ lẻ ” và dịch sang tiếng Việt:

  1. Our company specializes in less than truckload shipping for small businesses.
    => Công ty chúng tôi chuyên vận chuyển hàng hóa nhỏ lẻ cho các doanh nghiệp nhỏ.
  2. Less than truckload shipments are ideal for smaller orders or individual items.
    => Vận chuyển hàng hóa nhỏ lẻ thích hợp cho đơn hàng nhỏ hoặc từng mục hàng riêng lẻ.
  3. The logistics company offers efficient less than truckload services nationwide.
    => Công ty logistics cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa nhỏ lẻ hiệu quả trên toàn quốc.
  4. Utilizing less than truckload shipping helps in reducing transportation costs.
    => Sử dụng vận chuyển hàng hóa nhỏ lẻ giúp giảm chi phí vận chuyển.
  5. For smaller quantities, less than truckload shipments provide cost-effective solutions.
    =>Đối với số lượng hàng nhỏ, vận chuyển hàng hóa nhỏ lẻ cung cấp các giải pháp tiết kiệm chi phí.
  6. Less than truckload logistics ensures timely delivery of smaller shipments.
    =>Logitics vận chuyển hàng hóa nhỏ lẻ đảm bảo giao hàng đúng thời hạn.
  7. Small businesses often prefer less than truckload shipping due to its flexibility.
    =>Các doanh nghiệp nhỏ thường ưa chuộng vận chuyển hàng hóa nhỏ lẻ vì tính linh hoạt của nó.
  8. The company expanded its services to include less than truckload freight management.
    =>Công ty mở rộng dịch vụ để bao gồm quản lý vận chuyển hàng hóa nhỏ lẻ.
  9. Less than truckload carriers handle shipments weighing from 150 pounds to 10,000 pounds.
    =>Các đơn vị vận chuyển hàng hóa nhỏ lẻ xử lý các lô hàng từ 150 pounds đến 10.000 pounds.
  10. Vendors rely on less than truckload shipping to reach customers with smaller orders.
    =>Nhà cung cấp tin tưởng vào vận chuyển hàng hóa nhỏ lẻ để đáp ứng khách hàng có đơn hàng nhỏ.